| đầu nêu | dt. Người bày trò ra trước. |
| đầu nêu | dt. Đầu têu: đầu nêu gây vụ đánh lộn. |
| đầu nêu | t. nh. Đầu têu. |
| Kết luận cuộc họp , Thứ trưởng Lê Tiến Châu đánh giá , qua các phát biểu của thành viên Hội đồng , đề nghị xây dựng Dự thảo Luật đã bước dđầu nêuđược vấn đề cần giải quyết , thể hiện được sự nghiên cứu công phu , nghiêm túc. |
| Rửa thật sạch sẽ để tránh viêm Xét từ các loại viêm bao quy đầu , quy dđầu nêutrên , sự lây nhiễm gây viêm bao quy đầu ở trẻ nhỏ , có quan hệ mật thiết với hẹp bao quy đầu và việc sử dụng tã lót , vệ sinh không triệt để. |
| Dương Chí Dũng bị bắt ở Campuchia khi chuẩn bị trốn sang Mỹ Tháng 8/2011 , báo chí bắt dđầu nêunhững nghi vấn về việc tham nhũng tại Vinalines vì việc Tổng công ty này mua một số tàu biển về , nhưng không hoạt động được. |
| Những hạn chế trong qui trình xác định và phân tích điểm đen ở Việt Nam Việc cải thiện điểm đen TNGT đường bộ ở Việt Nam được bắt dđầu nêura từ năm 2005 tại Quyết định số 13/2005/QĐ BGTVT. |
* Từ tham khảo:
- đầu ngô đuôi sở
- đầu ngô mình sở
- đầu nhiếp
- đầu như búa bổ
- đầu như quạ đánh
- đầu như trái ké