| đầu mùa | dt tt Lúc bắt đầu một mùa hoa quả: Nhãn đầu mùa. |
Tuy đã cuối tháng chín nhưng đối với Trúc cứ lúc nào trời đổi gió heo may mới thực là lúc bắt đầu mùa thu. |
| Khen thay sư cụ cũng khéo tìm được cái tên xứng đáng... Chú tiểu lại nói : Chú đặt cho chú ấy cái tên Lan là vì chú ấy tới chùa vào đầu mùa xuân. |
| Từ bộ quần áo thoảng ra hơi mốc của vải gấp lâu trong hòm , làm Sơn nhớ lại những buổi đầu mùa rét từ bao giờ , lâu lắm , ngày Sơn còn nhỏ. |
| Biết đâu bác tài công già hôm nọ chẳng qua ngang mà ghé lại đây ? Những ngày đầu mùa mưa năm 1946 cứ ì ạch nặng nề lê đi từng bước khó khăn như ngươi đàn bà sắp ở cữ cứ trở dạ mãi mà vẫn chưa đẻ được. |
| . Những con đường hàng me mượt mà lớp lá xanh non sau những trận mưa đầu mùa , suốt ngày vi vu tiếng kêu của những bầy ong không ngớt bay lượn trên những chùm hoa , làm rơi lả tả những cánh hoa trắng bé xíu trên đầu bọn học trò nhỏ chúng tôi |
| Từ ngày mồng bốn tháng giêng , ở các làng vùng Bắc băđầu mùaùa quan họ. |
* Từ tham khảo:
- điều khoản nướcưu đãi nhất Nh Chế độ nước ưu đãi nhất
- điều khoản trọng tài
- điều kia tiếng nọ
- điều lành thì nhớ, điều dở thì quên
- điều kiện
- điều kiện cần