| khôi vĩ | tt. To, lớn, đồ-sộ. |
| khôi vĩ | tt. Có dáng người cao lớn, gây ấn tượng về sự mạnh mẽ và cái đẹp: tướng mạo khôi vĩ. |
| khôi vĩ | tt. Nht. Khôi-kiệt. |
| khôi vĩ | Cao lớn khoẻ-mạnh: Tướng mạo khôi-vĩ. |
| Đổng Hải Xuyên có thân hình kkhôi vĩ, cánh tay dài , bàn tay lớn , thể lực hơn người. |
* Từ tham khảo:
- khối
- khối cầu
- khối chóp
- khối chóp cụt
- khối đàm
- khối lượng