| dầu máy | Nh. Dầu nhờn. |
| dầu máy | dt Như Dầu luyn: Xe đi xa, phải đem theo dầu máy. |
| dầu máy | d. Dầu nhờn dùng để bôi trơn máy. |
| Trên má chàng , những giọt mồ hôi hòa với dầu máy từ từ chạy xuống tai , xuống cổ. |
| Nàng không giữ được nữa , cúi xuống hôn một cái lên trán chồng , và như người mê man , nàng ôm lấy chồng , gục đầu vào vai , không nghĩ gì đến mồ hôi và mùi dầu máy khét ở quần áo chồng xông ra nồng nặc. |
| Xe chạy được một quãng xa , lại thêm cái khó chịu về hơi dầu máy khét lẹt và hun nóng rát hai bàn chân. |
| Sau khi thực hiện một hành trình dài thì việc đầu tiên ta cần quan tâm là ddầu máy. |
| Sau bước kiểm tra ddầu máythì chúng ta nên kiểm tra toàn bộ hệ thống truyền động , bao gồm trục bánh trước , trục bánh sau , đai truyền tải. |
| Hãy bảo dưỡng kiểm tra dadầu máy dầu và đĩa phanh để đảm bảo xe bạn vận hành an toàn. |
* Từ tham khảo:
- dầu mè
- dầu mè đỏ
- dầu mỏ
- dầu mỡ
- dầu mưa dãi gió
- dầu mưa dãi nắng