| khít | bt. Sát, liền bên nhau, không kẽ hở: Đóng khít, nằm khít, ngồi khít, bộ ván thật khít. |
| khít | - tt. 1. Liền sát với nhau, không có khe hở: lắp khít các tấm ván ngồi khít lại cho ấm. 2. Sát bên cạnh, kề bên: Nhà cô ấy ở khít nhà bố mẹ tôị 3. Vừa vặn, không thừa không thiếu: áo mặc vừa khít dự tính rất khít. |
| khít | tt. 1. Liền sát với nhau, không có khe hở: lắp khít các tấm ván o ngồi khít lại cho ấm. 2. Sát bên cạnh, kề bên: Nhà cô ấy ở khít nhà bố mẹ tôi. 3. Vừa vặn, không thừa không thiếu: áo mặc vừa khít o dự tính rất khít. |
| khít | tt, trgt 1. Không hở tí nào: Mộng đóng chưa được khít; Cửa đóng khít. 2. Vừa vặn: Tiền đem đi tiêu vừa khít. 3. Sát bên cạnh: Nhà nó ở khít nhà tôi. |
| khít | tt. Không hở, sát: Ngồi khít lại. Hai miệng gỗ ráp khít lại. // Cửa sổ đóng khít. Ngồi khít nhau. |
| khít | .- ph. t. 1. Sát với nhau, không hở tí nào: Mộng đóng khít. 2. Vừa vặn, không thừa: Tiền tiêu vừa khít. |
| khít | Xát kín, không hở: Cánh cửa đóng khít, bàn đóng khít mộng. |
| Liệt cũng được yên thân , mà tình chồng vợ ngày đêm khắng khít. |
| Nhưng khổ nỗi , ái tình chân thật của các cô gái Á Đông vẫn khắn khít đậm đà , nhất lại là ái tình được vun xới từ tình bạn lúc đôi bên còn thơ ấu. |
Ngọc nấn ná ở chơi chùa Long Giáng đã mười hôm , tình thân mật đối với chú tiểu Lan một ngày một thêm khăng khít , đến nỗi cả chùa sư cụ cho chí ông Thiện , bà Hộ , đều biết rằng hai người là một cặp tri kỷ , ý hợp tâm đầu. |
Vậy chắc cô hiểu tình cha con thế nào thì tình mẹ con cũng thế , có lẽ tình mẹ con còn khắng khít âu yếm , thân mật hơn nhiều. |
| Hai người học cùng lớp , lại cùng ở trọ nhà anh chị , nên tình thân một ngày một thêm khắng khít. |
Thế nào , chị đã sắm đủ các thứ rồi đấy chứ ? Bà dùng cả mắt cười nheo , và cặp môi mỏng khít nhách ra hai mang tai để làm tăng cái nghĩa mỉa mai của câu nói mà bà cho là chua chát lắm. |
* Từ tham khảo:
- khít khao
- khít khìn khịt
- khít khịt
- khít rim
- khít rịt
- khịt