| khinh thường | - đg. Có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng. Khinh thường mọi nguy hiểm. |
| khinh thường | đgt. Xem thường, coi nhẹ, thiếu cẩn trọng: khinh thường mọi nguy hiểm o chớ khinh thường điều ấy. |
| khinh thường | đgt Coi thường; Không thèm chú ý đến: Ông tỏ ra hết sức thản nhiên khinh thường lũ chúng (NgVBổng). |
| khinh thường | đt. Coi thường: Đừng nên khinh-thường quân-giặc. |
| khinh thường | .- Coi nhẹ không thèm chú ý đến: Không nên khinh thường khuyết điểm nhỏ. |
| Mẹ nàng cũng đã nhiều lần than phiền điều đó , và vẫn buồn rầu về nỗi chàng rể khinh thường mẹ vợ... Mẹ nàng chết vừa được ba tháng , đứa con gái nàng đẻ được hơn một năm cũng chết. |
| Yên lặng để cho Thu xa chàng , để cho Thu khinh thường chàng , còn chàng , chàng chỉ việc nhẫn nhục và chết rấp ở một xó nào , không thể thế được , không đời nào chàng chịu thế. |
| Mình khinh thường anh ấy chăng ? Không phải. |
| Giá những người làm thuê biết bảo ban nhau một tí , biết kìm nén sự thèm thuồng một tí , biết dửng dưng xem rẻ đồng tiền , bát gạo một tí thì từng người đỡ bị chê bai , cả đám người đêm nào cũng đằm mình trong sương muối ở mặt đê đỡ bị rẻ rúng khinh thường. |
| Hầu hết đoàn viên phát biểu ý kiến phân tích sâu sắc , đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản , tư tưởng phong kiến bóc lột muốn " ngồi mát ăn bát vàng " , khinh thường lao động chân tay. |
| Họ bảo khinh thường họ , cho thằng trẻ con tâm thần dạy dỗ những anh đã từng đánh nhau sứt đầu mẻ trán. |
* Từ tham khảo:
- khinh xa thục lộ
- khíp
- khíp rim
- khít
- khít dim
- khít khao