| khinh thị | đt. C/g. Khi-thị, xem rẻ, cầm không đáng. |
| khinh thị | - Coi thường, cho là không có giá trị gì: Khinh thị bạn bè. |
| khinh thị | đgt. Coi thường, chẳng đáng để chú ý, đếm xỉa đến: thái độ khinh thị. |
| khinh thị | đgt (H. thị: xem) Không coi ra gì: Khinh thị người ta thì người ta cũng không thể tôn trọng mình. |
| khinh thị | đt. Nht. Khinh-miệt. |
| khinh thị | .- Coi thường, cho là không có giá trị gì: Khinh thị bạn bè. |
| khinh thị | Coi thường: Chớ nên khinh thị những kẻ hậu-sinh. |
| Khương không nhận thấy cử chỉ khinh thị ấy của đầy tớ , chàng chỉ khó chịu về nỗi phải lê mãi mới tới cái giỏ để lấy bao thuốc. |
Ông giáo nói xong , ngưng lại thật lâu , nhìn đăm đăm vào khuôn mặt bạn , cái nhìn khinh thị dò dẫm như muốn lường xem câu nói của mình đã thấm tới đâu. |
| Những cuộc rượu ồn ào , những đêm nghe chuyện tiếu lâm , sự biểu lộ tình cảm mạnh bạo và sỗ sàng của nhiều người trong trại , đặc biệt là sự thờ ơ gần như khinh thị của họ đối với chữ nghĩa , đã khiến ông giáo ngỡ ngàng. |
| Khuôn mặt anh hơi ngước lên phía cao , đón nghe một cách khinh thị những lời của cậu thanh niên. |
| Kiên lại tưởng An khinh thị đối với kẻ thất thế , nói xa nói gần để trách móc em. |
* Từ tham khảo:
- khinh vu hồng mao
- khinh xa thục lộ
- khíp
- khíp rim
- khít
- khít dim