| đầu hè | dt Vỉa hè: Ngồi bán hàng ở đầu hè. |
| đầu hè | dt Những ngày đầu của mùa hạ: Đầu hè mà đã nóng quá. |
| đầu hè | d. nh. Vỉa hè: Ngồi bán hàng ở đầu hè. |
| Nàng sung sướng ngồi nghỉ ở đầu hè , cầm chiếc nón lá phe phẩy. |
Còn Trác cứ đội chiếc nón trên đầu để che mặt , ngồi xổm ở dđầu hè, dựa vào một xó tường. |
| Nhà thiếu gì chỗ mà phải ngồi ở dđầu hè. |
Lúc đám cưới đã đi ra khỏi nhà , bà Thân thẫn thờ ngồi ở dđầu hènhìn mấy đứa cháu họ thu xếp bát đĩa và rửa nồi , lau mâm. |
| Thằng Quý thấy các anh các chị hắt hủi , nên cả ngày chỉ lẩn thẩn một mình , hết đầu hè này sang đầu hè khác , hoặc quanh quẩn , thờ thững bên con mèo , con chó. |
Tối đến , nếu Trác còn bận nhiều việc thì nó ngủ ở góc nhà , hoặc trên một chiếc chõng gẫy ở đầu hè. |
* Từ tham khảo:
- vụng suy
- vụng-vịu
- vuội
- vuông chành-chạnh
- vuông chữ điền
- vuông già