| đầu gối | dt. Gối, mối ráp giữa bắp-vế và ống quyền, có miếng xương tròn ở giữa và u lên: Bụng đói đầu gối phải bò (tng). |
| đầu gối | dt. Phần nối phía trước giữa ống chân và đùi: ngã dập đầu gối. |
| đầu gối | dt Khớp của chi dưới, nối cẳng chân với đùi: Đói thì đầu gối phải bò (tng). |
| đầu gối | dt. Chỗ ống chân khớp với đùi. |
| đầu gối | d. Khớp của chi dưới, nối cẳng chân với đùi. |
| đầu gối | Chỗ ống chân khớp với đùi. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Một tay tì trên dđầu gối, một tay tì gần sát mặt nong , nàng thìa lia đưa chiếc sàng ; hai cánh tay rất dẻo. |
| Một mình nó có tới bốn , năm cái quần , nhưng cái chỉ tới đầu gối , cái dài quét đất tuy người ta đã thắt lên tận ngực cho nó. |
| Một con bọ như một hạt đỗ màu đỏ thắm bò trên đầu gối chàng , xoè cánh toan bay rồi lại cụp vào. |
Trương cúi mặt , loay hoay đan mấy ngòn tay lại với nhau đặt trên đầu gối. |
| Đã lâu ngày không đi đứng gì nhiều nên chàng cảm thấy hai đầu gối mỏi rời như muốn khuỵu. |
* Từ tham khảo:
- đầu gối má kề
- đầu gối quá cằm
- đầu gối quá tai
- đầu gối tay ấp
- đầu gối tay kề
- đầu gươm mũi súng