| đầu gia | dt. Chủ thổ, chủ sòng, người chứa bạc lấy hồ (xâu). |
| Kể từ giờ phút này , tôi bắt đầu gia nhập xóm Vườn Điều với tư cách là công dân thứ năm. |
| Trên thực tế , tốc độ suy giảm số lượng chi nhánh ngân hàng bắt dđầu giatăng từ khoảng giai đoạn 2013 2016 khi hành vi của khách hàng chuyển sang yêu thích các kênh giao dịch kỹ thuật số mà trung tâm là các thiết bị màn hình và điện thoại di động. |
| Ông Trung bắt dđầu gianhập VIB vào tháng 9.2009 , sau khi nhận bằng Thạc sỹ Quản trị kinh doanh. |
| Đây không phải lần dđầu giađình tôi đóng góp làm đường. |
| Mô hình vận hành cũng như thói quen đặt những chiếc taxi ở Việt Nam đã mãi mãi thay đổi từ năm 2014 , thời điểm mà hai đối thủ cạnh tranh nước ngoài là Grab và Uber bắt dđầu gianhập ngành vận tải taxi để cạnh tranh đối đầu với các tên tuổi lớn như Vinasun và Mai Linh. |
| Và một câu hỏi được đặt ra là : Các đối thủ đầu ngành taxi trong nước có nhận thức được rủi ro đến từ các đổi thủ cạnh tranh tiềm năng trước khi họ bắt dđầu gianhập ngành từ năm 2014 hay không? |
* Từ tham khảo:
- xới xáo
- xơm
- xơm xớp
- xờm
- xờm xờm
- xờm xợp