| đâu đó | bt. X. Đâu đấy. |
| đâu đó | Nh. Đâu đấy. |
| đâu đó | trgt Như Đâu đấy: Lo vì tin nước ở lòng sông, đâu đó đê điều có vững không (Tản-đà). |
| đâu đó | trt. Nht. Đâu đấy. |
| đâu đó | ph. Khắp nơi: Đâu đó đều ca hát vang lừng. |
| Thật ra nàng thấy tâm hồn chán nản nên muôn đi bất kỳ đi đâu đó cho khuây khoả. |
| Em muốn anh thỉnh thoảng tưởng nhớ đến em , đến người bạn gái ở chốn xa xôi này , nhưng em ao ước rằng lòng tưởng nhớ đó không đến nỗi làm buồn anh nhiều quá , mà chỉ cho anh biết rằng ở đâu đó có một người đương tha thiết yêu anh , và mong mỏi cho anh được sung sướng. |
Minh chợt thoáng như ngửi thấy hương thơm đâu đó làm nức cả mũi. |
| Tiếng âm nhạc đâu đó như vẫn còn văng vẳng bên tai chàng... Đảo mắt nhìn quanh , Minh thấy mình đang đứng giữa một vườn hoa muôn sắc. |
| Hình như ông đã từng đọc ở đâu đó , rằng đường thẳng là một khám phá lớn lao mà con người lấy làm hãnh diện , sau khi khám phá ra lửa. |
| Ông hỏi con gái : Chinh đâu rồi ? An nhìn quanh , giả vờ tìm kiếm , rồi đáp Anh ấy mới chạy đi đâu đó. |
* Từ tham khảo:
- đâu hoàn đấy
- đâu sẽ vào đấy
- đâu vẫn hoàn đấy
- đâu mâu
- đầu
- đầu