| khoanh tay | đt. Xỏ rế hai cánh tay để trước ngực: Đứng khoanh tay // (B) Co tay hay cua tay, chịu phép, không hoạt-động, không tranh-đấu nữa: Khoanh tay chờ chết. |
| khoanh tay | - đg. 1. Co hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực. 2. Không chịu làm gì, bị động, không dám hành động chống lại: Khoanh tay trước sự áp bức. Khoanh tay bó gối. Nh. Khoanh tay, ngh. 2. |
| khoanh tay | đgt. 1. Vòng tay chéo vào nhau trước ngực: khoanh tay trước ngực. 2. Chịu bất lực, chịu bó tay trước sự việc xảy ra: không chịu khoanh tay chờ chết. |
| khoanh tay | đgt 1. Để hai cánh tay nắm lấy nhau ở trước ngực: Em bé đứng khoanh tay xin phép cô giáo. 2. Đành chịu không hành động được: Há là người người khoanh tay để cho nhà tan nước mất (NgHTưởng); Anh hùng khi gấp cũng khoanh tay (NgCgTrứ). |
| khoanh tay | .- đg. 1. Co hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực. 2. Không chịu làm gì, bị động, không dám hành động chống lại: Khoanh tay trước sự áp bức. Khoanh tay bó gối. Nh. Khoanh tay, ngh. 2. |
Trong lúc đó thì trên chuyến xe lửa đêm lên Yên Bái , Dũng ngồi khoanh tay yên lặng nhìn mặt trăng lạnh lẽo mùa xuân chạy sau những rừng lù mù đen , nối tiếp nhau ở chân trời. |
Một mình Loan ngồi trên cái hòm da đen , dựa lưng vào tường , khoanh tay , đưa mắt nhìn quanh gian nhà trống không. |
Tế xong hai tuần , Dũng bắt đầu thấy chồn chân ; chàng khoanh tay lại , nghiêng người và chống mũi giầy xuống nền gạch. |
| Chương khoanh tay lên ngực đứng nhìn nàng. |
| Tuyết đội lên đầu , đứng khoanh tay , hỏi Chương : Có đẹp không , mình ? Chương ngắm nghía người yêu , trong lòng vui sướng : Mình đẹp lắm ! Bác Na thấy vợ chồng ông giáo nói chuyện với nhau như trẻ con , thì lấy làm ngượng , đi lảng ra phía sau. |
| Quay ra phía bên thấy chú Mộc đứng khoanh tay , Ngọc liền hỏi : Sao chú Lan nghe tiếng mõ lại chạy hấp tấp đi đâu thế ? Bẩm , sư tổ gọi. |
* Từ tham khảo:
- khoanh tay chịu chết
- khoanh vùng
- khoảnh
- khoảnh
- khoảnh độc
- khoảnh khắc