| khinh rẻ | đt. Khi-dể, rẻ-rúng. |
| khinh rẻ | - Nh. Khinh dể. |
| khinh rẻ | đgt. Coi thường, xem rẻ quá mức: không được xem rẻ nghề nào. |
| khinh rẻ | đgt Rất coi thường: Không nên khinh rẻ cái giá trị của văn nghệ (ĐThMai); Cán bộ phái đến thường khinh rẻ cán bộ địa phương (HCM). |
| khinh rẻ | đt. Nht. Khinh-bỉ. |
| khinh rẻ | .- Nh. Khinh dể. |
| Nhưng người vợ lẽ ở vào cảnh đó mà may mắn có chút con giai còn được chồng chiều chuộng đôi chút , và vợ cả cũng không khinh rẻ lắm. |
| nhưng nếu Thu hất hủi mình , khinh rẻ mình thì... Chàng thốt ra một tiếng kêu ngạc nhiên : Hợp ! Hợp đứng dừng lại và khi nhận ra Trương chàng bất giác nhìn chung quanh xem ai là người quen không. |
Bạn tôi kể xong câu chuyện , kết luận : Lẽ cố nhiên là Bìm được trọng vọng và Lạch bị khinh rẻ. |
| Hơn sáu năm ở với nhau , lúc nào chàng cũng nhận thấy lòng khinh rẻ của vợ đối với mình , mặc dầu lòng khinh rẻ ấy rất kín đáo. |
| Dăm bẩy tháng nay hoà bình được lập lại có ai khinh rẻ những người cổ hủ phong kiến thì vẫn phải nể ông , " ông cụ nhà anh Tính " , " Cụ là anh của ông Hà ". |
Ai cũng náo nức đi làm thuê thì đành chịu khinh rẻ biết làm thế nào. |
* Từ tham khảo:
- khinh suất
- khinh tài háo nghĩa
- khinh tài trọng nghĩa
- khinh tễ
- khinh thanh
- khinh thế ngạo vật