| khí vận | dt. Nh. Khí-số // ý-tứ của cá văn-gia nghệ-sĩ trong tác-phẩm của họ. |
| khí vận | Nh. Khí số. |
| khí vận | Cũng nghĩa như “khí-số”. |
| Có phải vì chính sự có thiếu sót mà hại đến hòa khí vận âm dương biến đổỉ Muốn chấm dứt sự trừng phạt của trời cao , phải rộng ban điều ân huệ cho kẻ dưới. |
| Văn chương là khí vận của nhà nước mà im ắng tựa cỏ khô. |
| Mấy lâu tôi đọc , thấy viết người gặp kkhí vậnthì đến đi giải cũng vẫn nhặt được tiền. |
* Từ tham khảo:
- khí vật
- khí vị
- khí xó
- khí xung
- khí xuyễn
- khìa