| khí tượng học | dt. Môn học nghiên-cứu khí-tượng. |
| khí tượng học | - Môn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết. |
| khí tượng học | dt. Khoa học nghiên cứu khí quyển của Trái Đất trong những mối quan hệ của nó với khí hậu và thời tiết, nhằm mục đích chủ yếu là dự đoán thời tiết. |
| khí tượng học | dt (H. học: môn học) Môn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển: Nhờ có khí tượng học, người ta đã biết trước cơn bão sẽ ập tới. |
| khí tượng học | .- Môn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết. |
| Các nhà kkhí tượng họccảnh báo bão Irma sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng , trong đó có lở đất , tại các vùng Sancti Spiritus và Villa Clara trước khi tiến về bờ biển thuộc bang Florida của Mỹ. |
| Những hậu quả này vừa được các nhà kkhí tượng họccủa Anh cụ thể hóa trên bản đồ kỹ thuật số. |
| Trong khi thế giới đang vật lộn với hiện tượng ấm lên của Trái đất thì hơn 200 nhà nghiên cứu đến từ 25 quốc gia , thuộc các lĩnh vực từ khảo cổ học , địa chất học , địa lý học , kkhí tượng họctụ họp ở Ai Cập để tìm kiếm những câu trả lời từ thời Pharaon nhằm giúp giải quyết các vấn đề môi trường hiện tại. |
| Sáng cùng ngày , Văn phòng dự báo của Cục Kkhí tượng họcNiu Xao Uên đo được tốc độ gió tại sân bay Xít ni có vận tốc trung bình lên tới 70 km/giờ , cao hơn nhiều so với tiêu chuẩn bay cho phép. |
* Từ tham khảo:
- khí tượng vạn niên
- khí uất
- khí vận
- khí vật
- khí vật
- khí vị