| khí tài | - Thiết bị phục vụ chiến đấu: Bệ phóng máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa. |
| khí tài | dt. Dụng cụ, thiết bị máy móc dùng trong quân đội nhằm phục vụ cho chiến đấu: khí tài phục vụ tên lửa o bảo vệ khí tài phòng hoả. |
| khí tài | tt (H. khí: đồ dùng; tài: tài liệu) Thiết bị phục vụ chiến đấu: Máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa. |
| khí tài | .- Thiết bị phục vụ chiến đấu: Bệ phóng máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa. |
| Giới chuyên gia thì cho rằng , ngay cả khi Mỹ và các nước đồng minh liên tục siết chặt trừng phạt , chính quyền Triều Tiên vẫn gặt hái lợi nhuận từ việc bán vũ khí giá rẻ và kkhí tàiquân sự hạng nặng cho các khách hàng như Iran , Burma , Cuba , Syria , Eritrea và ngay cả các đồng minh của Mỹ như Ai Cập. |
| Trong những năm tháng chống Mỹ cứu nước , có một đội quân tuy không hùng hậu , không có vũ khí , kkhí tàitối tân , nhưng đã lặng thầm chiến đấu trong lòng địch , thoắt ẩn thoắt hiện giáng nhiều đòn chí mạng vào những cơ quan đầu não của địch và bọn tay sai. |
| Cục CSGT huy động tối đa lực lượng , kkhí tàikỹ thuật vào Đà Nẵng trước khi sự kiện diễn ra. |
| Nguồn ảnh : Wikipedia Để vận hành các phương tiện kkhí tàiđặc chủng , bảo quản trang bị chiến tranh tiên tiến ở các lĩnh vực của hoạt động quân sự , cần phải có lượng lớn kỹ thuật viên phục vụ mà quân VNCH không làm được. |
| Lực lượng này cần các kkhí tàiđánh chặn để đối phó với các mối đe dọa trong khu vực , đặc biệt là từ Triều Tiên , trong khi chưa thể tìm ra cách hiệu quả để giảm tổn thất cho hạm đội 275 tàu chiến , theo National Interest. |
| Mục đích ban đầu của hai cây cầu này đều là phục vụ chuyên chở vũ khí , kkhí tàitừ cảng Tiên Sa vào Đà Nẵng nên quân đội Mỹ chỉ xây dựng theo kiểu dã chiến. |
* Từ tham khảo:
- khí than
- khí thấu
- khí than ướt
- khí thế
- khí thiên nhiên
- khí thuỷ