| khí quản | dt. Nh. Khí-đạo. |
| khí quản | - dt (H. khí: hơi thở; quản: ống) Bộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi: Phía dưới của khí quản phân làm hai phế quản để đi vào hai lá phổi. |
| khí quản | dt. Bộ phận của cơ quan hô hấp, hình ống, phía trên tiếp giáp với thanh quản ở cổ họng, phía dưới phân thành hai phế quản đi vào hai lá phổi. |
| khí quản | dt (H. khí: hơi thở; quản: ống) Bộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi: Phía dưới của khí quản phân làm hai phế quản để đi vào hai lá phổi. |
| khí quản | dt. Cuống họng để cho không-khí vào phổi. |
| khí quản | .- Ống dẫn không khí từ cuống họng vào phổi. |
| khí quản | Cuống họng thở. |
| Vì khi đã phải lên tầng ba , đặt ống nội khí quản , tỷ lệ rút được ống và hồi phục là dưới 50% ngay cả ở các trung tâm lớn trên thế giới. |
| Phát biểu khai mạc hội nghị , Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc cho biết Chính phủ xác định phương châm hành động năm 2018 trong 10 chữ kỷ cương , liêm chính , hành động , sáng tạo , hiệu quả... (Xem thêm) Tiếp tục truy tố Trịnh Xuân Thanh với khung hình phạt tới án tử hình Ngày 27/12 , VKSND Tối cao đã ban cáo trạng số truy tố Trịnh Xuân Thanh và 7 đồng phạm trong vụ án Tham ô tài sản xảy ra tại Công ty cổ phần bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam (PVP Land) đơn vị do Tổng công ty xây lắp dầu kkhí quảnlý. |
| Chiều cùng ngày , theo ghi nhận của bệnh viện qua kết quả chụp MRI cho thấy ông Sơn bị tổn thương phù cuống cầu não và đồi thị , sau đó khó thở phải đặt nội kkhí quảncho thở máy và theo dõi tại Khoa Hồi sức tích cực. |
| Do bệnh nhân Tâm đang đặt ống nối kkhí quảnnên không thể nói được. |
| Lúc đó , bệnh nhân Tâm đang thở máy qua ống nội kkhí quản. |
| Nguyên nhân vỡ được chẩn đoán do túi phình động mạch chủ bị vỡ gây nên chèn ép cho kkhí quảnkhiến bệnh nhân bị suy hô hấp cấp , khó thở. |
* Từ tham khảo:
- khí quyết
- khí sán
- khí sắc
- khí sinh
- khí số
- khí xuyễn