Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khí loạn
đgt.
Khí bị rối loạn, không vận hành đúng quy luật bình thường (khi kinh hãi).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khí lực
-
khí lực
-
khí miết
-
khí môn
-
khí ngạnh
-
khí nghịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Những người vợ lính cơ , quen sống trong không
khí loạn
lìa , chiều nay và đêm nay bàn tán mãi về cái tiếng hát trên vườn chuối mặt tường thành.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khí loạn
* Từ tham khảo:
- khí lực
- khí lực
- khí miết
- khí môn
- khí ngạnh
- khí nghịch