| khí khổng | - Lỗ nhỏ ở bề mặt các cơ quan khí sinh còn non của cây, để trao đổi khí với môi trường. |
| khí khổng | dt. Lỗ nhỏ ở bề mặt cơ quan khí sinh còn non của cây, qua đó trao đổi khí với môi trường bên ngoài. |
| khí khổng | (thực) (H. khí: hơi: khổng: lỗ) Lỗ nhỏ ở bề mặt dưới lá hoặc ở biểu bì cây non, qua đó cây trao đổi khí với môi trường bên ngoài: Vị trí của khí khổng cũng thể hiện được tính chất sinh thái của cây. |
| khí khổng | .- Lỗ nhỏ ở bề mặt các cơ quan khí sinh còn non của cây, để trao đổi khí với môi trường. |
| "Cụ" PSR B1620 26 b là một tinh cầu kkhí khổnglồ , có khối lượng gấp 2 ,5 lần sao Mộc , xoay quanh 2 ngôi sao chủ , trong đó có một ngôi sao neutron. |
| Với lượng vũ kkhí khổnglồ và hiện đại đến từ 25 quốc gia trên thế giới , tổ chức Nhà nước Hồi giáo tự xưng (IS) đang gặt hái được nhiều lợi thế khi bành trướng vùng kiểm soát từ Syria , Iraq sang Libya và một số quốc gia khác ở Trung Đông , Bắc Phi. |
| Nhà nghiên cứu Patrick Wilcken thuộc tổ chức Ân xá quốc tế nói : Lượng vũ kkhí khổnglồ và đa dạng mà các tay súng IS sử dụng chính là trường hợp điển hình cho thấy hoạt động buôn bán vũ khí thiếu thận trọng đã góp phần thổi bùng tội ác chiến tranh trên quy mô cực lớn. |
| Bí mật về nguồn cung vũ kkhí khổnglồ và đa dạng của khủng bố IS. |
* Từ tham khảo:
- khí lí tưởng
- khí lị
- khi loa
- khí loạn
- khí luận
- khí lực