| khí kém | - Khí loãng ở một áp suất rất thấp. |
| khí kém | dt. Khí ở tình trạng rất loãng, dưới áp suất rất thấp. |
| khí kém | .- Khí loãng ở một áp suất rất thấp. |
| Hạm đội tàu của Triều Tiên từng bị truyền thông phương Tây mô tả là "hạm đội xiêu vẹo" với hầu hết là các tàu chiến nhỏ , lỗi thời , trang bị vũ kkhí kémhiện đại. |
| EC đã kiện Ba Lan vì nước này phản ứng chậm trễ trong việc cải thiện chất lượng không kkhí kémdo hoạt động đốt than đá và rác thải tùy tiện trên cả nước. |
| Nếu dùng đúng cách , mật động vật có thể trị tốt một số bệnh sau : Trị lòi dom do trung kkhí kém, nhu động ruột giảm , đại tiện thường táo kết lâu ngày gây lòi dom (thoát giang) :hoàng kỳ , bạch truật , nhân sâm (đảng sâm) , mỗi vị 12g ; đương quy 8g ; thăng ma , sài hồ , cam thảo , mỗi vị 6g ; cam thảo 4g. |
| Tất cả những gì họ có thì đắt hoặc trang bị vũ kkhí kémvà hoàn toàn không bơi được. |
* Từ tham khảo:
- khí khái
- khí khẩu
- khí khiếp
- khí khổng
- khí lâm
- khí lí tưởng