| khí hạ | đgt. Khí đưa xuống (khi sợ...). |
Ông cả nhận mình xốc nổi , hào khí hạ xuống , lịm theo giấc ngủ. |
| Chúng tôi lạc quan với xu thế của cổ phiếu bất động sản , hàng tiêu dùng , phát triển dầu kkhí hạtầng (lọc dầu , gas) là những nhóm cổ phiếu hiện vẫn có định giá tương đối rẻ so với mặt bằng thị trường chung , ông Đức nói. |
* Từ tham khảo:
- khí hải du
- khí hàn
- khí hao
- khí hậu
- khí hậu
- khí hậu cảnh