| khí giới | đt. C/g. Vũ-khí hay Binh-khí, vật dùng đâm chém hay bắn: Mang khí-giới phòng-thân. |
| khí giới | dt. Lớp không-khí bọc quanh quả đất. |
| khí giới | - dt., cũ Vũ khí: tước khí giớị |
| khí giới | dt. Vũ khí: tước khí giới. |
| khí giới | dt (H. khí: đồ dùng; giới: binh khí) Đồ binh khí nói chung: Nhật tước khí giới của quân đội Pháp (HCM). |
| khí giới | dt. 1. Đồ dùng về việc binh. 2. Đồ dùng, phương-cách: Báo-chí là một khí-giới tuyên-truyền đáng sợ. |
| khí giới | .- X. Vũ khí. |
| khí giới | Đồ dùng về việc binh. |
Ngọc quay đi tìm khí giới. |
| Ta chỉ lo sẽ xảy ra sự gì khiến ta không thể trả được ơn , chứ đối với kẻ thù thì không có khí giới nào mạnh bằng lòng hữu ái. |
Ngày 9 tháng 3 năm nay , Nhật tước khí giới của quân đội Pháp. |
| Anh hỏi qua chuyện bố trí thành phòng thủ , bộ tường hào quanh thành Thuận Hóa , cách chuẩn bị khí giới khi có giặc kéo đến. |
| Thế này nhé ! Hôm qua anh nói cần một thứ khí giới làm được nhiều việc , có phải không ? Cả đêm hồi hôm tôi không ngủ được. |
| Tôi cứ nghĩ mãi : làm sao chắp nhiều thứ khí giới vào làm một , chẳng hạn như anh gợi ý là gom cái giáo , cái liềm móc với cây đuốc vào nhau. |
* Từ tham khảo:
- khí hải
- khí hải du
- khí hàn
- khí hao
- khí hậu
- khí hậu