| khoan khoái | tt. Nhẹ-nhàng trong lòng: Tấm lòng khoan-khoái. |
| khoan khoái | - Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái: Khoan khoái trong lòng. |
| khoan khoái | tt. Thoải mái, dễ chịu: cảm thấy khoan khoái o khoan khoái uống chén trà nóng. |
| khoan khoái | tt, trgt (H. khoái: vui vẻ) Thoải mái và vui vẻ: Sự khoan khoái tràn cả tâm hồn (Ng-hồng); Tôi khoan khoái cười một mình (X-thuỷ). |
| khoan khoái | .- Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái: Khoan khoái trong lòng. |
| khoan khoái | Nhẹ-nhàng dễ chịu: Trong người thấy khoan-khoái. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
Chàng gấp mạnh cuốn sổ bỏ vào túi , có cái khoan khoái tự đắc của một người vừa quả quyết hy sinh một cách cao thượng. |
| Cười xong , Trương thấy trong người khoan khoái , nhẹ nhõm. |
Trương khoan khoái đứng lên , lấy làm thoả mãn về các công việc sẽ xảy ra. |
Nhân cười bảo Trương : Anh nhớ nó phải không ? Trương xoè bàn tay khoan khoái nắm cái cạnh bàn tròn và cứng của chiếc tủ ; chàng lấy tay gõ nhịp , và mỉm cười bảo Nhân : Thế là trả xong nợ. |
| Chàng khoan khoái đã làm cho Thu mất được vẻ lãnh đamo kiêu hãnh. |
* Từ tham khảo:
- khí giao
- khí gió
- khí giới
- khí hạ
- khí hải
- khí hải du