| khoan hồng | tt. Nh. Khoan-hoành. |
| khoan hồng | - tt (H. hồng: lớn rộng) Có độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi: Họ có biết hối cải hay không ngõ hầu Chính phủ khoan hồng (NgVBổng). |
| khoan hồng | đgt. Rộng lượng trong đối xử với người phạm tội: chính sách khoan hồng o khoan hồng với những người biết hối cải. |
| khoan hồng | tt (H. hồng: lớn rộng) Có độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi: Họ có biết hối cải hay không ngõ hầu Chính phủ khoan hồng (NgVBổng). |
| khoan hồng | bt. Nht. Khoan dung, có nghĩa đối với một tội lớn. // Lòng khoan-hồng. |
| khoan hồng | .- Có độ lượng rộng rãi với người có lỗi: Chính sách khoan hồng. |
| khoan hồng | Cũng nghĩa như “khoan-hoằng”. |
Tuy vậy , đối với người Pháp , đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo. |
Ông đồ nhớ lại cái thái độ khoan hồng đại độ của quan công sứ... Mặc lòng cái cơn thịnh nộ của quan tổng đốc bữa ấy cũng đã đáng sợ lắm , quan công sứ cũng vẫn ôn tồn nói bằng thứ tiếng của dân bảo hộ , đại khái : Tôi rất thương các ông có chữ Hán như ông. |
| Quan lại ở các nha môn , quân dân thuộc đất Giao Chỉ hãy thể lòng chí nhân của trẫm phải khoan hồng thương xót , chớ làm ráo riết , chớ vơ vét của dân , hết thảy những việc không cần kíp phải ngừng bỏ cả". |
| Ôi ! vua tôi cùng một dạ , thương dân cốt ở khoan hồng , thưởng phạt có phép thường , trị nước trước phải minh tín. |
| Trọng đạo sùng nho , mở khoa thi chọn hiền sĩ ; xử tù , xét án phần nhiều tha thứ khoan hồng. |
| Nếu được thì họ sẽ được hưởng chính sách kkhoan hồngtới 2 lần , liệu như vậy có phù hợp? |
* Từ tham khảo:
- khí đốt
- khí giao
- khí gió
- khí giới
- khí hạ
- khí hải