| khoan dung | đt. Rộng-rãi bao-dung: Xin được khoan-dung. |
| khoan dung | - đgt. Rộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm: tấm lòng khoan dung. |
| khoan dung | đgt. Rộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm: tấm lòng khoan dung. |
| khoan dung | tt (H. khoan: rộng rãi; dung: bao dung) Rộng lòng tha thứ: Khoan dung cho những người tuy có khuyết điểm nhưng đã biết hối lỗi. |
| khoan dung | bt. Hay tha thứ. |
| khoan dung | .- Rộng lòng tha thứ: Khoan dung cho kẻ biết hối cải. |
| khoan dung | Rộng-rãi bao-dung: Nên khoan-dung cho kẻ có tội đã biết hối. |
| Mình không thể khoan dung được , vì khoan dung tức là yếu ớt. |
| Tôi xin hết cả những người trong họ chồng tôi nghĩ lại và nếu không hiểu được tôi chăng nữa , thì cũng nên khoan dung mà biết cho rằng trong hết thảy những người bấy lâu phải xô xát nhau , vì không hiểu nhau , tôi là người đã chịu nhiều đau đớn nhất , là người đáng thương nhất. |
Thầy đội quay ra nói với mọi người , vẻ mặt vui tươi để tỏ rằng mình sẵn lòng khoan dung : Lần này các ông các bà xin hộ thì tôi tha cho nó. |
| cho nên thím âm thầm chịu đựng hậu quả của các hành động vụng tính hời hợt của chú Bảy , với niềm cay đắng pha lẫn khoan dung. |
| Chúng tôi cảm ơn lòng khoan dung của bác đối với bọn trẻ con , nhưng xin bác nghĩ đến đại cuộc , cho phép chúng tôi trị nó. |
| Xưa nay ông vẫn được tiếng đại lượng khoan dung , nhất định không bao giờ có tâm địa nhỏ nhen. |
* Từ tham khảo:
- khoan đãi
- khoan hòa
- khoan hoằng
- khoan hồng
- khoan khoái
- khí đốt