| khoan | dt. Vật bằng thép, mũi nhọn có răng khu-ốc, dùng xoáy lỗ // đt. Xoi lỗ với cái khoan: Khoan lỗ. |
| khoan | bt. Rộng-rãi, độ-lượng rộng: Khoan-dung, khoan-hồng // Thưa, cách khoảng rộng: Hò khoan, nhặt-khoan; Kẻ chiêng người trống đua nhau, Tiếng khoan rộn-rịp, tiếng mau rập-rình (CD)// Thong-thả, đừng vội, tiếng khuyên nên đợi: Khoan ăn, đợi đủ mặt; Khoan đi, chưa tới giờ. |
| khoan | - 1 I d. Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần. Mũi khoan. - II đg. Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ. Khoan lỗ đóng đinh. Khoan đá để bắn mìn. Khoan giếng dầu. - 2 I đg. (dùng trong lời khuyên ngăn). Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm. Khoan đã, về làm gì vội. Chưa biết thì khoan hãy trách. Hẵng khoan cho một phút. - II t. (thường dùng đi đôi với nhặt). Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc , lúc nhặt. Nhịp chày giã gạo nhặt khoan. |
| khoan | I. dt. Dụng cụ có mũi nhọn dùng xoáy dần xuống vật cứng để tạo lỗ: mua mấy mũi khoan. II. đgt. Xoáy mũi khoan xuống để tạo lỗ: khoan lỗ để đóng đinh, khoan bê tông. |
| khoan | I. đgt. Từ từ đã, đừng vội: chưa biết rõ thì khoan đã nói. II. tt. Có nhịp điệu âm thanh chậm rãi, không dồn dập: tiếng đàn lúc khoan lúc nhặt. |
| khoan | Nới rộng, không khắt khe, chặt chẽ: khoan ái o khoan bác o khoan dung o khoan hồng o khoan khoái o khoan nhượng o khoan thứ. |
| khoan | dt Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn khi xoáy vào gỗ hay kim loại làm thành lỗ thủng: Dùng cái khoan chạy bằng điện rất tiện. đgt Dùng cái khoan xoáy thành lỗ thủng: Tường bê-tông, phải khoan mới đóng đinh được. |
| khoan | đgt 1. Bớt đi; Không đòi hỏi nhiều quá: Khoan sức là thấu hiểu lòng dân (VNgGiáp). 2. Không thực hiện ngay: Khoan làm đơn kiện. tht Từ dùng để yêu cầu không làm ngay việc gì: Khoan! Để tôi nói đã. |
| khoan | tt Chầm chậm; Không dồn dập: Tiếng đàn lúc khoan, lúc nhặt. |
| khoan | dt. 1. Đồ dùng bằng thép có mũi nhọn để xoáy thành lỗ thủng. 2. Xoáy thành lỗ với cái khoan: Cửa có khoan nhiều lỗ. |
| khoan | 1. (khd) Rộng rãi: Khoan-đại. 2. Không vội, chậm chậm: Tiếng khoan như gió thoảng ngoài (Ng.Du) Kiệu-phu bước nhặt bước khoan (Nh.đ.Mai) // Nhặt khoan. Khoan đã. |
| khoan | .- 1. d. Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn, để xoáy vào gỗ hoặc kim loại làm thành lỗ thủng. 2. đg. Dùng khoan mà xoáy thành lỗ thủng. |
| khoan | .- th. Chầm chậm lại, chớ vội vàng: Hãy khoan, chờ nó một lúc. Tiếng khoan tiếng nhặt. Tiếng chậm tiếng nhanh. |
| khoan | Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn, để xoáy thành lỗ thủng. |
| khoan | Dùng cái khoan mà xoáy thành lỗ thủng: Khoan lỗ để đóng đanh. |
| khoan | 1. Rộng (không dùng một mình). Văn-liệu: Tiếng khoan như gió thoảng ngoài (K). Kiệu phu bước nhặt, bước khoan (N-đ-m). Kể khoan kể nhặt mọi bề (N-đ-m). Hãy khoan văn bút thử chơi võ tài (N-đ-m). Dù no dù đói cho tươi, Khoan ăn bớt ngủ liệu bài lo-toan (C-d). 2. Không vội, hượm: Khoan tay, khoan đã. 3. Tha-thứ: Khoan-dung. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
Chàng gấp mạnh cuốn sổ bỏ vào túi , có cái khoan khoái tự đắc của một người vừa quả quyết hy sinh một cách cao thượng. |
| Cười xong , Trương thấy trong người khoan khoái , nhẹ nhõm. |
Trương khoan khoái đứng lên , lấy làm thoả mãn về các công việc sẽ xảy ra. |
Nhân cười bảo Trương : Anh nhớ nó phải không ? Trương xoè bàn tay khoan khoái nắm cái cạnh bàn tròn và cứng của chiếc tủ ; chàng lấy tay gõ nhịp , và mỉm cười bảo Nhân : Thế là trả xong nợ. |
| Chàng khoan khoái đã làm cho Thu mất được vẻ lãnh đamo kiêu hãnh. |
* Từ tham khảo:
- khoan cửu
- khoan nhũ ôn nhu
- khoan dung
- khoan đã
- khoan đãi
- khoan hòa