| khoái trá | dt. Gỏi và chả, hai món ăn ngon // tt. Rung-cảm thích-thú: Nghe rất khoái-trá. |
| khoái trá | - X. Khoái chá. |
| khoái trá | tt. Thích thú cao độ, thường biểu lộ ra ở nét mặt, cử chỉ, âm giọng cười nói: cười khoái trá. |
| khoái trá | dt. Gỏi và trả; ngb. Thích-thú: Uống rượu xong, anh ta có vẻ khoái-trá lắm. |
| khoái trá | .- X. Khoái chá. |
| khoái trá | Gỏi và trả. Nghĩa bóng: Nói về văn-chương đọc lấy làm thích làm sướng: Văn Kiều đọc nghe khoái-trá lắm. |
| Đằng này không , anh lấy nể là yêu để đánh lừa người ta một cách khoái trá và cứ muốn kéo dài cuộc lừa dối ấy ra mãi mãi để cho mình vui thích. |
Nói vậy , nhưng Vượng thấy bạn có vẻ mặt khoái trá cuả người sắp được dự một bữa tiệc rất sang , chàng thấy bạn so những chiếc đũa sơn cong queo một cách âu yếm , và gượng nhẹ đặt ngay ngắn bên cạnh mâm. |
Nhạc cười ha hả , trong cơn khoái trá quên cả phép tắc , ông vỗ đét vào vế Nhật nhiều lần. |
| Một cậu trẻ tuổi chạy đến ngồi lên cái ghế bọc gấm nhún nhún , cười khoái trá. |
| Xa quá , chỉ thấy đầu ngươi lô nhô và mỗi lúc lại nghe tiếng cười khoái trá dậy lên. |
| Chúng nó cười hí hí một cách khoái trá. |
* Từ tham khảo:
- khoan
- khoan
- khoan cốt
- khoan cửu
- khoan nhũ ôn nhu
- khoan dung