| khoái lạc | đt. Sung-sướng, vui-thích: Sự khoái-lạc giúp đời sống được vui-tươi. |
| khoái lạc | - Sự vui sướng, thỏa mãn : Bọn phong kiến đi tìm khoái lạc ở rượu chè và sắc dục. |
| khoái lạc | I. dt. Cảm giác thích thú, thoả mãn vì hưởng thụ vật chất: tận hưởng khoái lạc. II. tt. Có cảm giác thích thú, thoả mãn do đáp ứng được nhu cầu vật chất: những giây phút khoái lạc. |
| khoái lạc | tt (H. khoái: vui thích; lạc: vui) Vui sướng, chủ yếu về vật chất: Quân thù đem tư tưởng bi quan, khoái lạc ra dạy thanh niên ta trong vòng chúng kiểm soát (Trg-chinh). |
| khoái lạc | bt. Sự thoả-mãn, thích-thú. |
| khoái lạc | .- Sự vui sướng, thoả mãn: Bọn phong kiến đi tìm khoái lạc ở rượu chè và sắc dục. |
| khoái lạc | Vui sướng: Trăng trong gió mát đi chơi rất khoái-lạc . |
| Chắc chắn sẽ chết thì còn cần quái gì ! Chàng sẽ ném đủ các khoái lạc ở đời , chàng sẽ sống đến cực điểm , sống cho hết để không còn ao ước gì nữa , sống cho chán chường. |
| Trương nhớ hôm ở nhà Chuyên ra , đương đi nhớ mưa gặp Quang cũng cào hàng uống cà phê , hôm ấy chàng mong sống đến cực điểm , nếu đủ các khoái lạc ở đời , sống cho chán chường để không còn ao ước gì nữa , có thể yên tâm chết không tiếc đời. |
| Nhưng chàng không bao giờ thoả mãn cả , không bao giờ sống cho chán chường được vì một lẽ mà đến giờ , Trương mới nhận ra là đã ngay từ lúc bắt đầu , chàng không phải là hạng người biết hưởng khoái lạc trong sự chơi bời. |
| Chính Quang đã nói một câu mà chàng thấy rất đúng : Ở đời có hai thứ khoái lạc , cái khoái lạc của kẻ trồng cây và cái khoái lạc của người ăn quả. |
Ngồi trên sập , bà phủ Thanh đưa mắt nhìn quanh phòng khách , mỉm cười khoái lạc. |
Những tình nhân trước kia của nàng hoàn toàn là những tay phóng đãng , những tay cùng nàng thờ một chủ nghĩa khoái lạc. |
* Từ tham khảo:
- khoái tỉ
- khoái trá
- khoan
- khoan
- khoan
- khoan cốt