| khoái hoạt | tt. Khoan-khoái, vui-thích. |
| khoái hoạt | - Vui vẻ lanh lẹn: Gió biển làm cho mọi người khoái hoạt. |
| khoái hoạt | tt. Vui vẻ và hoạt bát, lanh lẹn. |
| khoái hoạt | tt (H. khoái: vui thích; hoạt: sinh động) Nhanh nhẹn và vui vẻ: Bè bạn vui đùa, khoái hoạt. |
| khoái hoạt | tt. (itd) Mau chóng. |
| khoái hoạt | .- Vui vẻ lanh lẹn: Gió biển làm cho mọi người khoái hoạt. |
| khoái hoạt | Mau chóng: Thuyền thuận gió đi được khoái-hoạt lắm. |
| Cho nên bề dưới chưa được lấy gì làm khoái hoạt lắm". |
Hô hô ha ha… Vị chủ tịch bật cười vang động , cười rất lâu , cười gập cả bụng , cười khoái hoạt như cười giữa đám ngư dân biển trời Trời đất quỷ thần ơi ! Hôm nay nhằm ngày gì mà tôi xuất hành lại gặp quỷ thế này : Nhưng mà khoái ! Cười hơi đĩ… Há há ! Khoái thật ! Tôi rất khoái cách nói chuyện thẳng thừng huỵch toẹt của những người đàn bà như chị. |
| Chào chị nhé ! Anh ta ra khuất nhưng tiếng cười khoái hoạt còn quẩn lại rất lâu trong phòng , Dung cũng khẽ bật cười theo. |
Thi Hoài cầm ly bia đầy tràn chạy đến trước mặt Tư Đương , tiếng nói cố làm ra khoái hoạt nhưng những mảnh vụn khiêu khích vẫn lanh canh va chạm ở đầu lưỡi : Xin được cụng ly với nhà quản lý kiêm chính khách của tỉnh nhà. |
| Người không so đo , tính toán thì tấm lòng rộng mở , tự nhiên mà vui vẻ , kkhoái hoạt. |
| Sự sung sướng kkhoái hoạtcủa miếng cá kho như thể cám dỗ người ta liều mạng chạm đến cái chết. |
* Từ tham khảo:
- khoái mã truy phong
- khoái tỉ
- khoái trá
- khoan
- khoan
- khoan