Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khoai vạc
- Nh. Củ cái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khoai vạc
Nh. Củ mỡ.
khoai vạc
dt.
Củ cái.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
khoai vạc
dt
(đph) Củ cái
: Nấu canh khoai vạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
khoai vạc
.-
Nh.
Củ cái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
khoái
-
khoái cảm
-
khoái cảm thẩm mĩ
-
khoái chá
-
khoái chí
-
khoái hoạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Xuống nhà ngang , tôi thấy hai củ
khoai vạc
để cạnh bếp , đất dính quanh khô rốc rơi xuống nền.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khoai vạc
* Từ tham khảo:
- khoái
- khoái cảm
- khoái cảm thẩm mĩ
- khoái chá
- khoái chí
- khoái hoạt