Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khoai từ
dt. Loại dây leo qua bên trái, lá hình tim, có từ 9 tới 13 gân chính, mỗi dây có nhiều củ có lông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khoai từ
Nh. Củ từ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khoai vạc
-
khoai vạc
-
khoái
-
khoái
-
khoái cảm
-
khoái cảm thẩm mĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu bảo quản tốt có thể để k
khoai từ
7 10 ngày.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khoai từ
* Từ tham khảo:
- khoai vạc
- khoai vạc
- khoái
- khoái
- khoái cảm
- khoái cảm thẩm mĩ