| khoai mỡ | dt. Loại dây bò, dây vuông có khía, lá hình tim láng bóng như thoa mỡ, củ to ruột trắng hoặc tím, dùng nấu canh. |
| khoai mỡ | dt. Loại khoai củ to vỏ vàng, chứa nhiều tinh bột, ruột trắng, bở, thường dùng nấu canh, ăn có vị béo, nên còn gọi là củ mỡ. |
Cán cuốc cười gượng gạo : Thế mày có đoán được những loại rau gì trong này không? Bắp Rang cầm gói giấy kê ngay mũi : Ngò , rau om , hành lá... Rồi nó nheo mắt : Trưa nay , em gái mày định nấu canh khoai mỡ chứ gì ! Tao không rõ. |
Trưa đi học về , vừa bước vào nhà , thấy cạnh dĩa dưa mắm là tô canh khoai mỡ nghi ngút khói đang bày sẵn trên sàn , Răng Chuột rùng mình như thể thấy ma. |
Anh Bắp Rang saỏ Nó hít hít gói giấy , bảo trưa nay em nấu canh khoai mỡ. |
| Ngoài ra , kkhoai mỡcó chứa estrogen từ thực vật được gọi là phytoestrogen , cũng giúp hỗ trợ sự phát triển mô vú. |
* Từ tham khảo:
- khoai nước
- khoai nưa
- khoai nưa bắc
- khoai nưa hoa chuông
- khoai nghệ
- khoai rạng