| đặt cửa | đgt Nói người đánh bạc để một số tiền trước mặt trong một ván, nếu được người cái phải trả số tiền tương đương, nếu thua thì mất hết: Anh ta vỡ nợ vì đánh bạc đặt cửa nhiều tiền, nhưng thua hết. |
| đặt cửa | đg. Để một số tiền trước mặt mình để đánh một ván bạc. |
| Trên công trường dự án đường sắt Cát Linh Hà Đông , các khu bảo dưỡng sửa chữa (Depot) , tòa nhà điều hành , nhà xưởng vẫn đang thi công các hạng mục điện nước , nền đường , chưa hoàn thành lắp dđặt cửa, ốp lát. |
| Không nên dđặt cửaphòng ngủ đối diện với cầu thang , bếp hoặc là toilet. |
| Ở đây , cái để nhiều người dđặt cửacho SLNA chính là phong độ đầy thuyết phục của thầy trò HLV Nguyễn Hữu Thắng. |
| Thậm chí có những ngày , Thành tham gia 70 phiên chơi "Tài xỉu" lần dđặt cửacao nhất là 130 triệu Rik (tương đương 107 triệu đồng). |
| Như vậy , ban lãnh đạo MWG rút ra kinh nghiệm , vị trí tối ưu dđặt cửahàng bách hóa phải là dọc các tuyến đường lớn dẫn đến các khu dân cư , thay vì bên trong khu dân cư như chiến lược đã định. |
| Để tránh bị cơ quan chức năng phát hiện Lịch chỉ cho những đối tượng cờ bạc quen biết vào sới , lắp dđặt cửasắt kiên cố , bố trí thêm 3 đối tượng cảnh giới xung quanh nhà và sử dụng bộ đàm để liên lạc , báo động cho các con bạc tẩu thoát khi thấy động. |
* Từ tham khảo:
- ngồi bô
- ngồi buồn
- ngồi chài-bài
- ngồi chần-ngần
- ngồi chèm-bẹp
- ngồi chum-hum