| đạp xe | đt. Nhấn bàn đạp cho xe chạy tới // (R) Làm nghề đạp xích-lô: Đạp xe vừa đủ ăn. |
| Nhưng hay là để tôi đạp xe đạp tới bệnh viện tìm ngay anh Minh về cho chị. |
Yêm vừa đạp xe đạp vào chồng cánh cửa hàng vừa nhanh nhảu chào : Lạy chị ạ ! Cậu vào chơi , hôm nay cậu nghỉ học ? Không , em đến trường bây giờ đây. |
Hết giờ làm việc , dặn cần vụ lấy cơm , ông đạp xe xuống đại đội 12. |
| đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
| Nói xong ông chào Tuyết rồi đạp xe đi , không để cho Sài kịp nói lời nào Sài không về nhà. |
| Tính gọi điện thoại cho cô cháu bán hàng bên bách hoá sang ngay để anh dặn dò nó đạp xe về báo cho gia đình chuẩn bị. |
* Từ tham khảo:
- nói khan nói vã
- nói kháy
- nói khéo
- nói khó
- nói khoác
- nói khoác gặp thời