Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khéo miệng
Nh. Khéo mồm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khéo mồm
-
khéo mồm khéo miệng
-
khéo tay
-
khéo tay hay miệng
-
khéo thì chân tay, vụng thì chày cối
-
khéo vá may, vụng chày cối
* Tham khảo ngữ cảnh
khéo miệng
là thường nhạt lòng.
Người phụ nữ giản đơn như vậy , đàn ông chỉ cần k
khéo miệng
, biết giả tâm tư là có thể khiến họ mủi lòng , rung động.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khéo miệng
* Từ tham khảo:
- khéo mồm
- khéo mồm khéo miệng
- khéo tay
- khéo tay hay miệng
- khéo thì chân tay, vụng thì chày cối
- khéo vá may, vụng chày cối