Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khẩu giác
đt. Đầu-khẩu, dùng miệng lưỡi chọi nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khẩu giác
dt.
Mép miệng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khẩu hàm
-
khẩu hiệu
-
khẩu huyết vị can
-
khẩu khát
-
khẩu khí
-
khẩu khổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ Y tế đã cho phép Bệnh viện FV nhập k
khẩu giác
mạc , cũng như đã cấp giấy phép hành nghề cho giáo sư Donald Tan thực hiện ghép giác mạc tại Bệnh viện FV.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khẩu giác
* Từ tham khảo:
- khẩu hàm
- khẩu hiệu
- khẩu huyết vị can
- khẩu khát
- khẩu khí
- khẩu khổ