Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đào nhân
dt. (Đy): Hột trái đào, khí bình, vị đắng ngọt, không độc nhưng không nên dùng hột sinh đôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giờn
-
giởn
-
giỡn
-
giợn
-
giợn-giợn
-
giũ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước gừng mật ong trộn bột hạnh nhân d
đào nhân
: đào nhân 30g , hạnh nhân 15g.
Nghiền nát d
đào nhân
và hạnh nhân , trộn với nước gừng , mật ong liều lượng thích hợp cho ăn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đào-nhân
* Từ tham khảo:
- giờn
- giởn
- giỡn
- giợn
- giợn-giợn
- giũ