| khăn tua | dt. Khăn đội của đàn-bà, bìa có tua lòng-thòng. |
| khăn tua | - Khăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía. |
| khăn tua | dt. Khăn vuông bằng tơ, bốn góc có tết tua, phụ nữ quyền quý ngày xưa hay dùng. |
| khăn tua | .- Khăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía. |
| Trong chiếc khăn tua quấn xòa từ đầu đến cổ , lượt phấn rầy bự che không kín hai nét răn lớn trên tô cập môi son. |
* Từ tham khảo:
- khăn xếp
- khằn
- khẳn
- khẳn
- khắn
- khắn khắn