| đạo hạnh | dt. Đạo-giáo và đức-hạnh // Việc tu-niệm chân-chánh, phải đường: Đạo-hạnh cao-siêu. |
| đạo hạnh | dt (H. đạo: tôn giáo; hạnh: đức hạnh) Đức hạnh của người theo một tôn giáo: Đạo hạnh của vị hoà thượng. |
| đạo hạnh | tt. Có đạo đức và hạnh-kiểm. Ngr. Có xu hướng tôn-giáo, tu-hành: Sống cuộc đời đạo-hạnh. |
Bà đồng được thể vênh mặt kiêu hãnh : đạo hạnh của ông đạo sĩ quá kém ! Giá để tôi mời Nữ Oa nương nương đến giúp thì đâu đến nỗi ! Ông sư cười mũi : Bà yên tâm , ở cái xứ này , bà tha hồ trổ tài. |
| Gã thay ông đạo sĩ cũ đã bị con chốt chôn sống là ông đạo sĩ mới có đạo hạnh cao hơn. |
| Gặp lúc nhà sư núi Thạch Thất557 là Từ đạo hạnh đến chơi nhà , hầu nói với Đạo Hạnh về việc cầu tự. |
| đạo hạnh dặn rằng : "Bao giờ phu nhân sắp đến ngày sinh thì báo cho tôi biết trước để cầu khấn với sơn thần". |
| Mùa hạ , nhà sư Từ đạo hạnh trút xác ở chùa núi Thạch Thất. |
| Từ đạo hạnh đến chơi núi ấy , thấy tảng đá trong hang núi có vết chân người , lấy chân ướm vào vừa đúng : tục truyền đó là chỗ Đạo Hạnh trút xác). |
* Từ tham khảo:
- ống chân
- ống dẫn đái
- ống dẫn tinh
- ống dẫn trứng
- ống dòm
- ống đái