Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dao đài
dt
(H. dao: ngọc quí; đài: lầu cao) Cảnh tiên
: Nhà thơ mơ tưởng cảnh dao đài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
dao đài
d. Cảnh tiên, chỗ tiên ở.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
thiên-luân
-
thiên-luận
-
thiên-mạc
-
thiên-mạng
-
thiên-môn
-
thiên-nhãn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thanh đoạn động tiêu ngưng lập cửu ,
dao đài
hà xứ mịch tham loan.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dao đài
* Từ tham khảo:
- thiên-luân
- thiên-luận
- thiên-mạc
- thiên-mạng
- thiên-môn
- thiên-nhãn