| dao con | dt Dao bài ngắn và nhỏ: Người mẹ dùng dao con cắt móng tay cho đứa bé. |
| Thành thấy màu xanh của bìa sách , dòng chữ tên sách và tên tác giả chính là tên chàng nhảy múa trước mắt khi thiếu nữ để sách trên đùi , lấy con dao con cẩn thận rọc từng trang một. |
Ông ta cầm một nắm dao con sáng loáng tung lên bắt từng chiếc một , rồi lần lượt cắm tất cả mười hai con dao ấy vào những khe hở đục trong cái vòng sắt còn đang rừng rục lửa. |
| Chàng đứng lên tìm tòi , hối hận không giắt con dao con. |
| (Ảnh : tinhhoa.net) Người trao ta gỗ đào , ta đáp lại bằng ngọc quỳnh ddao conngười chẳng thể tự mình làm nên tất cả. |
* Từ tham khảo:
- ngân-tiền
- ngầng
- ngập-ngập
- nghe hơi
- nghe tăm
- nghể-răm