| kham | đt. Cam lấy, nhận chịu một mình: Bao-nhiêu, nó cũng kham hết // Nổi, đủ sức chịu: Mẹ mong gả thiếp về giồng, Thiếp than phận thiếp gánh-gồng chẳng kham (CD). |
| kham | - đgt. Chịu đựng được: kham việc nặng kham khổ bất kham khả kham. |
| kham | đgt. Chịu đựng được: kham việc nặng o kham khổ o bất kham o khả kham. |
| kham | đgt Chịu đựng: Sức chưa kham được những cảnh màn sương, gối tuyết (NgHTưởng). |
| kham | đt. Chịu được: Không kham nổi sự thiếu thốn vật-chất. // Bất kham, không chịu nổi. |
| kham | .- đg. Chịu đựng: Không kham nổi cảnh thiếu thốn. |
| kham | Chịu được: Không thể kham được cảnh nghèo khổ. |
| Nhưng vì cảnh nghèo , vì nhà tôi không quen chịu được kham khổ nên người mỗi ngày một yếu dần. |
| Bìm suốt ngày làm lụng vất vả , thức khuya dậy sớm , ăn uống kham khổ nhưng cứ một ngày một béo đen ra. |
Không phải nàng biết nghĩ cho việc lấy chồng như vậy là vô lý ; nàng vốn có bản tính ngang tàng nên thấy việc ấy buồn cười quá , như nàng , nàng không sao kham nổi. |
| Nhưng sau không sao kham nổi , mà cũng chẳng có ai còn yêu chuộng được mình. |
| Nhưng Liên chịu kham khổ đã quen , còn Minh thì vì những món ấy chính tay vợ làm ra nên chàng gắp ăn ra dáng ngon lành để vui lòng vợ. |
| Liên vì ăn uống kham khổ , phần thì lo lắng nghĩ ngợi nhiều nên người gầy ốm sút hẳn đi khiến cho Văn nhìn ngắm nàng mà xót xa ái ngại. |
* Từ tham khảo:
- kham khổ
- khảm
- khảm
- khảm
- khảm
- kbảm kha