| khai vị | đt. (Y): Tác-dụng khiến thèm ăn, của thuốc hay rượu: Thuốc khai-vị, rượu khai-vị, uống khai-vị rồi sẽ ăn. |
| khai vị | - Nói rượu uống trước bữa ăn để ăn cho ngon miệng. |
| khai vị | đgt. Kích thích cho ngon miệng, thường bằng rượu nhẹ: uống khai vị. |
| khai vị | tt (H. vị: dạ dày) Nói món uống trước bữa ăn nhằm ăn cho ngon miệng: Ông cụ từ chối việc mời uống rượu khai vị. |
| khai vị | đt. Làm cho ngon miệng để ăn nhiều. // Rượu khai-vị. |
| khai vị | .- Nói rượu uống trước bữa ăn để ăn cho ngon miệng. |
| Mọi người đương ngồi uống nước trà khai vị , bỗng bà phán gọi người nhà giục bưng cơm lên gác cho chị Hồng. |
| Bước một là cái gì đó hơi cay hoặc hơi đắng để khai vị. |
| Gỏi cá sống Yusheng , món kkhai vịtruyền thống ngày Tết , là bản nhạc hòa quyện giữa sắc đỏ của cà rốt cầu phát đạt , màu xanh của dưa leo cầu trẻ mãi không già , cùng nhiều nguyên liệu khác thể hiện mong muốn may mắn cho năm mới. |
| Món ức vịt nướng lò dùng kèm khoai lang tím nghiền sốt nho Món kkhai vịhải sản Với giá vé bằng mức giá của tiệc giáng sinh (680.000 đồng/người) quý khách sẽ được thưởng thức một bữa tiệc âm nhạc đặc sắc với nhạc công , ca sĩ được mời từ TP.HCM. |
| (HHT_online) Bạn sẽ được làm nóng với những món kkhai vịđầu tiên nào nhi |
| Hạn chế tiêu thụ những thực phẩm có chỉ số đường cao như bánh kẹo , nước ngọt và tất cả những thực phẩm tinh luyện như bánh mì trắng , đường chậm và có đường ẩn (sốt , pizza , bánh quy , nhiều món ăn kkhai vị...). |
* Từ tham khảo:
- khải
- khải
- khải ca
- khải hành
- khải hoàn
- hoàn môn