| khai giảng | đt. Bắt đầu dạy: Lễ khai-giảng. |
| khai giảng | - Bắt đầu giảng dạy: Trường học khai giảng. |
| khai giảng | đgt. Mở đầu năm học, khoá học: Khai giảng năm học mới. |
| khai giảng | đgt (H. giảng: giảng dạy) Bắt đầu giảng dạy: Ngày khai giảng năm học mới 1978-1979, chúng ta sẽ tổ chức cho thật tốt (Tố-hữu). |
| khai giảng | bt. Bắt đầu diễn-giảng: Các lớp học sẽ bắt đầu khai-giảng đầu tháng chín. |
| khai giảng | .- Bắt đầu giảng dạy: Trường học khai giảng. |
| Ngày khai giảng , Sài xếp hàng đứng sau cùng , phía trước anh là cô bé tên Hương. |
Ngày khai giảng , tôi dẫn Trà Long đến trường. |
| Ngày khai giảng , Sài xếp hàng đứng sau cùng , phía trước anh là cô bé tên Hương. |
| Bạn săm soi rồi bạn băn khoăn : Nên để kiểu tóc gì cà? Kiểu tóc gì thì hợp với chiếc áo dài đầu tiên trong đời : Tóc xõa , tóc tém , cột đuôi gà , hay thắt bím? Hôkhai giảngng , bạn dậy thật sớm. |
Hôm khai giảng , hai thằng láu cá này đến trường rất sớm , chia nhau đứng gác trước cung điện Buckingham của Hoàng gia Anh quốc , mắt chong ra đường , chờ đón các bạn gái năm ngoái của mình. |
| Người thứ hai hỏi : Hôm nay làm lễ khai giảng mà em không mặc áo dài saỏ Nó cười hì hì : Thưa , ban giám hiệu bên đó miễn cho em rồi ạ. |
* Từ tham khảo:
- khai hạp
- khai hạpbổ tả
- khai hạp thu
- khai hấn
- khai hoa
- khai hoa đình