| khách tình | dt Tình khách-sáo, tình xa-lạ: Có nhiều khách-tình đáng buồn.// Người tình, người mới tỏ tình yêu-đương hay đã lấy nhau nhưng không chính-thức: Khách-tình sao chẳng xuống chơi với tình (CD). |
| khách tình | - t. Nói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật: Chỗ bạn thân sao còn khách tình như vậy? |
| khách tình | tt. Không thân tình, đối xử như người ngoài, người dưng: Bạn bè là chỗ thân tình chứ đâu phải khách tình. |
| khách tình | tt (H. tình: tình cảm) Nói cách đối xử như một người không thân mật: Đã là bạn thân sao lại khách tình như thế. |
| khách tình | 1. tt. Không thực tình, không thân-thiết: Ăn ở có vẻ khách-tình quá. 2. dt. Tình có vẻ khách sáo, không thiệt: Lấy khách-tình mà đãi nhau chăng? |
| khách tình | .- t. Nói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật: Chỗ bạn thân sao còn khách tình như vậy? |
| khách tình | Lấy tình người ngoài mà đối đãi, không thực tình, không thân-thiết. Trái với thực-tình, thân-tình: Quen nhau đã lâu mà hãy còn khách-tình. |
| Nhà thơ Tú Mỡ đã hài hước diễn ca qua bài Bốn điều trong tập Dòng nước ngược để chị em dễ nhớ : ... Đầu năm có lệnh quan ra Chị em các xóm đào hoa giữ mình Sớm trưa đưa đón khách tình Liệu trong giới hạn giọt tranh trở vào Tình nào phải của bán rao Chớ làm quảng cáo mời chào khách qua Mồi tình : mặt phấn , môi hoa Chớ quen nhí nhảnh bày ra phố phường Áo phin , quần lĩnh nõn nường Cấm đi ưỡn ẹo ngoài đường nhởn nhơ. |
| Còn Luật liên bang Mỹ quy định , khi một máy bay thiếu chỗ , hãng hàng không có quyền kêu gọi hành kkhách tìnhnguyện nhường chỗ. |
* Từ tham khảo:
- khai
- khai
- khai ấn
- khai báo
- khai bĩ
- khai bút