| kết liễu | đt. Hoàn-tất, chấm-dứt, có kết-quả: Chiến-tranh kết-liễu. |
| kết liễu | - đg. 1. Xong xuôi: Kết liễu chiến tranh. 2. Thủ tiêu: Kết liễu đời tên việt gian. |
| kết liễu | đgt. Làm cho vĩnh viễn mất đi: kết liễu cuộc đời o kết liễu tên gian tặc. |
| kết liễu | đgt (H. liễu: xong việc) 1. Xong xuôi: Kết liễu chiến tranh. 2. Làm cho hết đời: Liên-xô anh dũng tuyệt vời, Hồng-quân đã kết liễu đời Hít-le (Xthuỷ). |
| kết liễu | đt. Rút cục, hết. |
| kết liễu | .- đg. 1. Xong xuôi: Kết liễu chiến tranh. 2. Thủ tiêu: Kết liễu đời tên việt gian. |
| Trương nghĩ đến Thu , nghĩ đến đời chàng bắt đầu khổ từ lúc gặp Thu , nay mai sẽ kết liễu một cách khốn nạn ở nhà tù , mà như thế chỉ vì một câu nói cỏn con của Chuyên , Trương nhớ đến hàm răng của Chuyên và sao chàng thấy ghét Chuyên đến thế , chàng tưởng Chuyên như một con vật độc ác nhe răng cắn nát đời chàng. |
| Chàng nhớ đến một bài đăng trong tạo chí khoa học nói về cái chết của con ve , tiếng kêu lên về buổi chiều mùa thu trong mỏ một con chim thường là tiếng kêu cuối cùng , tiếng kêu thương để kết liễu đời những con ve chỉ biết ca hát ròng rã suốt mấy tháng hè. |
Rồi Loan thở dài , nghĩ đến chẳng bao lâu nữa , ngày tháng trôi mau sẽ em lại cho nàng cái tuổi già với tấm lòng thờ ơ , nguội lạnh để kết liễu một cuộc đời cằn cỗi , ảm đạm , không từng có chút ánh sáng của một ngày vui tươi chiếu rọi. |
| Nhìn cái cảnh chán nản trước mặt , Dũng cảm thấy hết cả nỗi buồn của đời Tạo , một đời phiêu bạt bốn phương , rồi trôi giạt đến kết liễu ở xó chợ hẻo lánh này. |
| Ðó là thứ bệnh thông thường để kết liễu đời những gái giang hồ như em. |
| Không có ta thì có lẽ ái tình đã kết liễu bằng một nhát dao. |
* Từ tham khảo:
- kết mạc
- kếtmạch
- kết nạp
- kết nghĩa
- kết nghĩa vườn đào
- kết nhiệt