| kẻ bắc người nam | Mỗi người một ngả, xa xôi, cách biệt: Dù kẻ bắc người nam nhưng tình cảm giữa họ không phai nhạt theo năm tháng. |
| kẻ bắc người nam | ng Phàn nàn là bị xa cách nhau: Vợ chồng yêu thương nhau, nhưng vì chiến tranh phải kẻ Bắc người Nam. |
| kẻ bắc người nam |
|
| Từ nay kẻ bắc người nam , xin không gặp mặt nhau nữa. |
* Từ tham khảo:
- kẻ cả đàn anh
- kẻ cả thời ngả mặt lên
- kẻ cắp
- kẻ cắp bà già gặp nhau
- kẻ cắp gặp bà già
- kẻ cắp già mồm