| kế hiền | - (đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc. |
| kế hiền | dt. Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong các ngày lễ hội thời trước. |
| kế hiền | (đph).- Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc. |
| Không chia sẻ quá nhiều về đời sống cá nhân , vì vậy Triệu Vy không được ca ngợi là người mẹ kkế hiềndịu như Chương Tử Di hay những người khác , thậm chí còn nhận khá nhiều lời đồn ác ý rằng , Triệu Vi hắt hủi con riêng của chồng. |
| Theo Đại tá Phan Kkế hiềnCông an tỉnh Hà Tĩnh trước mắt , tạm ứng cho mỗi gia đình có người thân thiệt mạng trong vụ tai nạn tạm ứng 30 triệu đồng để lo hậu sự. |
* Từ tham khảo:
- kế hoạch hoá
- kế kèo
- kế mẫu
- kế nghiệp
- kế phụ
- kế sách