| kéo gỗ | đt. Kéo gỗ súc từ dưới rạch lên: Hò kéo gỗ // (lóng) Ngáy to trong khi ngủ: Kéo gỗ sáng đêm. |
| kéo gỗ | Ngáy: Nó đã kéo gỗ từ đầu hôm đến giờ. |
| kéo gỗ | đgt Từ châm biếm chế người ngủ ngáy to quá: Ban ngày ban mặt mà anh ta kéo gỗ ầm nhà. |
Một buổi chiều tôi đi một mình lên rừng chơi , lắm chỗ cỏ mọc cao đầu , cây cối rậm rạp , tôi lạc lối cứ đi mãi , gặp suối thời kéo gỗ trên rừng xuống bắc cầu mà qua. |
| Sau đó , lão sai chúng tôi đi kéo gỗ. |
| Tại hiện trường điểm khai thác này có khoảng vài chục gốc cây bị đốn hạ , hiện vẫn còn hàng chục khúc gỗ nằm la liệt khắp nơi chư kịp đưa ra , có hai cái tời dùng để kkéo gỗbị hỏng cũng đang để tại hiện trường. |
| Một cây khác đã bị lấy gỗ còn trơ lại gốc có đường kính khoảng 60cm Ông Lê Văn Thành Một trong những chủ rừng bị lâm tặc chặt trộm gỗ , trú tại bản Tăng , xã Nam Sơn , huyện Quỳ Hợp cho biết : ngày 22/8/2017 , nhận được tin có kẻ phá rừng , gia đình tôi tiến hành kiểm tra thì phát hiện ba đối tượng đang kkéo gỗxuống bãi , chúng tôi đã đuổi theo , tuy nhiên , các đối tượng trên đã chạy vào rừng mất , còn trâu thì chặt dây buộc mũi để đuổi lên rừng. |
| Tời kkéo gỗtại hiện trường Theo báo cáo của Hạt kiểm lâm huyện Quỳ Hợp , ngày 7/9 , Đoàn công tác gồm Hạt kiểm lâm huyện Quỳ Hợp , Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 3 , Công an huyện Quỳ Hợp , UBND xã Nam Sơn đã vào hiện trường kiểm tra thực tế. |
| Nguồn : Internet Có thể ví như câu chuyện truyền miệng sờ con voi và mô tả nó : người sờ được vào chân voi thì coi nó như một trụ đỡ của nền kinh tế ; người sờ được vào tai voi thì thấy nó như cái quạt to , thổi luồng gió mới vào nền kinh tế ; người sờ đúng đuôi bị tạt vào mặt thấy mùi hôi lại chê nó chẳng ra gì Ví von là vậy , nhưng sử dụng FDI mà không quản lý được nó , hướng nó vào những việc cần phải làm , thì cũng giống như nuôi voi trong nhà để giúp kkéo gỗ, làm việc nặng mà không quản được , không thuần phục được voi. |
* Từ tham khảo:
- kéolê
- kéo mây
- kéo theo
- kẹo
- kẹo
- kẹo