Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hướng mộ
dt. Trông theo và ngưỡng-mộ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hướng mộ
Nh. Ngưỡng mộ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hướng mộ
đgt
(H. mộ: mến chuộng) Đặt lòng mến chuộng về người nào
: Nhân dân ta hướng mộ bộ đội cụ Hồ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hướng nông
-
hướng nhật
-
hướng tâm
-
hướng thượng
-
hướt
-
hươu
* Tham khảo ngữ cảnh
Hơn nữa , h
hướng mộ
không hợp với tuổi người quá cố.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hướng mộ
* Từ tham khảo:
- hướng nông
- hướng nhật
- hướng tâm
- hướng thượng
- hướt
- hươu